chủ yếu

Học thuật
Thân thiện
chủ yếu

Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất quan trọng nhất, cơ bản nhất, chiếm phần chính: Dùng để chỉ yếu tố, đặc điểm, hoặc phần nào đó quan trọng bậc nhất, cốt lõi trong một tổng thể.
    • thành phần chính, phần lớn: Chỉ cái đó chiếm tỷ lệ áp đảo hoặc là bộ phận chính.
  2. Trạng từ:

    • Phần lớn , chính : Dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc cả câu, nhấn mạnh rằng hành động hoặc trạng thái xảy ra chủ yếu do một nguyên nhân, yếu tố nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Nguyên nhân chủ yếu của vụ tai nạn do lỗi của con người. (Nguyên nhân quan trọng nhất, cơ bản nhất.)
    • Cư dânđảo này chủ yếu người đi biển. (Thành phần chính, phần lớn.)
    • Nhiệm vụ chủ yếu của chúng ta hiện nay phát triển kinh tế. (Nhiệm vụ cốt lõi, quan trọng hàng đầu.)
  • Trạng từ:

    • ấy thành công chủ yếu nhờ vào sự kiên trì. (Phần lớn , chính nhờ vào.)
    • Nhóm này hoạt động chủ yếu vào ban đêm. (Hoạt động phần lớn .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yếu tố chủ yếu": nhân tố then chốt, nhân tố cơ bản nhất quyết định.
    • Yếu tố chủ yếu tạo nên sức hấp dẫn của tác phẩm tính nhân văn.
  • "vấn đề chủ yếu": vấn đề cốt lõi, vấn đề trung tâm cần giải quyết.
    • Chúng ta cần tập trung thảo luận vào vấn đề chủ yếu.
  • "mặt chủ yếu": khía cạnh quan trọng nhất, nổi bật nhất.
    • Bài viết đã phân tích được mặt chủ yếu của sự việc.
Biến thể từ gần giống
  • Cốt yếu (tính từ): quan trọng nhất, then chốt. (Mang sắc thái trang trọng, hơi cổ điển hơn).
    • Đây điểm cốt yếu của toàn bộ kế hoạch.
  • Chính yếu (tính từ): chính, quan trọng. (Nhấn mạnh tính chất chính, trọng tâm).
    • Cần xác định mục tiêu chính yếu.
  • Then chốt (tính từ): vai trò quyết định. (Thường dùng cho vị trí, nhân tố quyết định sự thành bại).
    • Đây khâu then chốt trong quy trình sản xuất.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ bản: thuộc về nền tảng, phần chính.
  • Quan trọng: ý nghĩa, tác dụng lớn.
  • Chính: phần chính, phần lớn.
  • Cốt lõi: phần quan trọng nhất, bản chất nhất.
Từ trái nghĩa
  • Thứ yếu: ở vị trí thứ hai, kém quan trọng hơn.
  • Phụ: không phải chính, vai trò hỗ trợ.
  • Không đáng kể: rất nhỏ, không quan trọng.
Lưu ý sử dụng
  • "Chủ yếu" thường đứng trước danh từ khi tính từ ( dụ: ) đứng trước động từ/ cụm chủ-vị khi trạng từ ( dụ: ).
  • Không nên nhầm lẫn "chủ yếu" (quan trọng nhất, phần lớn) với "chủ động" (tự mình hành động, không bị động).
  • Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ đồng nghĩa như "cốt yếu", "then chốt" để tránh lặp từ.
chủ yếu

Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày.

  1. tt, trgt. (H. chủ: cốt yếu; yếu: quan trọng) Quan trọng nhất: Tác dụng chủ yếu của thầy giáo gương mẫu trong mọi trường họp; Đồng bào vùng này chủ yếu người Tày (VNgGiáp).